Van xả khí bích AUT DN65 là gì?
Van xả khí bích AUT DN65 là thiết bị dùng để tự động xả không khí bị kẹt trong hệ thống đường ống ra ngoài. Trong quá trình bơm nước, cấp nước hoặc vận hành hệ thống, không khí có thể tích tụ tại điểm cao, đoạn ống thay đổi cao độ, khu vực sau bơm hoặc các nhánh ống ít lưu thông. Nếu không được xả ra kịp thời, lượng khí này có thể làm giảm lưu lượng nước, gây rung ống, tạo tiếng ồn, làm áp lực hệ thống không ổn định và ảnh hưởng đến hiệu suất vận hành của máy bơm.
Dòng van này thuộc model AUT FIG072 – Single Sphere Air Valve Flange Type, tức van xả khí dạng một bi phao, kết nối mặt bích. Khi trong thân van có khí tích tụ, bi phao hạ xuống để mở đường xả khí. Khi nước dâng lên, bi phao nổi lên và đóng cửa xả lại, giúp hạn chế nước thoát ra ngoài. Nhờ cơ chế này, van có thể hoạt động tự động mà không cần người vận hành đóng mở thủ công.
Với kích cỡ DN65 – 2 1/2 inch, sản phẩm phù hợp cho các tuyến ống nhánh lớn hơn DN50, cụm bơm, hệ thống cấp nước, PCCC nhánh, xử lý nước và các vị trí cần xả khí nhưng vẫn yêu cầu kết nối mặt bích chắc chắn.
Với kích cỡ DN65, sản phẩm thường được lắp tại điểm cao của tuyến ống, sau cụm bơm, trên đường ống cấp nước nhánh hoặc các vị trí dễ tích khí trong quá trình vận hành. Khách hàng đang cần lựa chọn dòng van xả khí cho hệ thống nước, trạm bơm hoặc PCCC có thể tham khảo thêm nhóm van xả khí AUT để đối chiếu kiểu ren, kiểu bích, kích cỡ và vị trí lắp đặt phù hợp.

Kích cỡ DN65 phù hợp với hệ thống nào?
DN65 là kích cỡ danh nghĩa của van, tương đương khoảng 2 1/2 inch. Đây là size nằm giữa DN50 và DN80, thường dùng cho đường ống nhánh, cụm thiết bị kỹ thuật, hệ thống bơm hoặc các vị trí điểm cao cần xả khí với lưu lượng lớn hơn DN50 nhưng chưa cần đến các size lớn như DN100, DN125 hoặc DN150.
Một số cách gọi thường gặp của sản phẩm:
- Van xả khí bích AUT DN65.
- Van xả khí mặt bích AUT DN65.
- Van xả khí AUT DN65.
- Single Sphere Air Valve AUT DN65.
- Van xả khí AUT FIG072 DN65.
- Van xả khí mặt bích AUT 2 1/2 inch.
Theo bảng kích thước catalogue, van xả khí bích AUT DN65 có kích thước A = 182 mm, chiều cao tổng thể H = 231 mm. Với mặt bích PN10 / PN25, đường kính ngoài bích ØD = 185 mm, đường kính tâm lỗ ØD1 = 145 mm, đường kính trong ØD2 = 118 mm, độ dày f = 3 mm, số lỗ bích 4-Ø19 và kích thước B = 19 mm. Khi đặt hàng, cần đối chiếu đúng kích thước bích của hệ thống để tránh sai lệch khi lắp đặt.
Cấu tạo và vật liệu của van xả khí bích AUT DN65
Van xả khí bích AUT DN65 có cấu tạo gồm thân van, nắp van, bi phao, O-ring, seal, gasket, bulong, dust cover và seal ring. Các chi tiết này phối hợp với nhau để van tự động xả khí khi có khí tích tụ và đóng kín khi nước dâng lên trong thân van.
- Thân van: Làm bằng GG250, có độ cứng tốt, phù hợp cho hệ thống nước, trạm bơm và đường ống mặt bích.
- Cup / nắp van: Làm bằng GG250, giúp bảo vệ khoang phao và cụm làm kín bên trong.
- Bi phao: Làm bằng ABS, có trọng lượng nhẹ, nổi theo mực nước để điều khiển quá trình đóng mở cửa xả khí.
- O-ring: Làm bằng EPDM, hỗ trợ làm kín tại vị trí liên kết bên trong van.
- Seal: Làm bằng EPDM, giúp tăng khả năng làm kín khi bi phao đóng cửa xả.
- Gasket: Theo catalogue sử dụng EPDM, hỗ trợ làm kín giữa các bề mặt lắp ghép.
- Bulong: Vật liệu A2-70, giúp liên kết thân, nắp và các chi tiết phụ chắc chắn.
- Dust cover: Làm bằng GG250, có nhiệm vụ che chắn khu vực xả khí.
- Seal ring: Làm bằng EPDM, hỗ trợ độ kín trong quá trình vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | AUT FIG072 |
| Tên dòng sản phẩm | Single Sphere Air Valve – Flange Type |
| Kích thước | DN65 – 2 1/2 inch |
| Kiểu van | Van xả khí tự động một bi phao |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Dải kích cỡ catalogue | DN50 – DN150 |
| Áp lực danh nghĩa | PN10 – PN16 |
| Nominal pressure | 1.6 MPa / 2.5 MPa |
| Môi trường sử dụng | Water |
| Áp lực thử thân | 24.0 bar / 37.5 bar |
| Áp lực thử seat | 17.6 bar / 27.5 bar |
| Nhiệt độ làm việc | ≤ 80°C |
| Tiêu chuẩn thiết kế | ISO Standard |
| Face to face | API 609, BS EN558, DIN3202 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | ANSI B16.5 / BS 4504 / EN 1092-2 |
| Thân van | GG250 |
| Cup / nắp | GG250 |
| Bi phao | ABS |
| O-ring | EPDM |
| Seal | EPDM |
| Gasket | EPDM |
| Bulong | A2-70 |
| Dust cover | GG250 |
| Seal ring | EPDM |
| Kích thước A | 182 mm |
| Mặt bích PN10 | ØD 185 mm, ØD1 145 mm, ØD2 118 mm |
| Mặt bích PN25 | ØD 185 mm, ØD1 145 mm, ØD2 118 mm |
| Độ dày f | 3 mm |
| Số lỗ bích PN10 | 4-Ø19 |
| Số lỗ bích PN25 | 4-Ø19 |
| Kích thước B | 19 mm |
| Chiều cao H | 231 mm |
| Xuất xứ | AUT – Malaysia |
| Hồ sơ đi kèm | CO, CQ, Invoice, Packing list |
Ưu điểm của van xả khí bích AUT DN65
Van xả khí bích AUT DN65 được lựa chọn cho các hệ thống nước cần khả năng xả khí tự động, kết nối chắc chắn và dễ kiểm tra trong quá trình vận hành. So với kiểu lắp ren, dạng mặt bích thường phù hợp hơn với công trình cần độ ổn định và khả năng tháo lắp thuận tiện khi bảo trì.
- Tự động xả khí trong đường ống: Van giúp đưa lượng khí tích tụ ra ngoài, hỗ trợ dòng chảy ổn định hơn.
- Hạn chế hiện tượng e khí: Giúp giảm tình trạng nước chảy yếu, rung ống, tiếng ồn và áp lực không đều trong hệ thống.
- Kết nối mặt bích chắc chắn: Phù hợp cho đường ống DN65, cụm bơm, hệ thống cấp nước và PCCC nhánh.
- Bi phao ABS nhẹ: Hỗ trợ quá trình đóng mở tự động theo mực nước bên trong thân van.
- Gioăng EPDM làm kín tốt: Phù hợp cho môi trường nước sạch, nước kỹ thuật và nước cấp thoát thông dụng.
- Thân GG250 chắc chắn: Đáp ứng nhu cầu sử dụng trong hệ thống nước và các tuyến ống kỹ thuật.
- Kích thước gọn: Dễ bố trí tại phòng bơm, tuyến ống nhánh hoặc các điểm cao có không gian vừa phải.
- Phù hợp hồ sơ dự án: Có thể cung cấp CO, CQ, Invoice, Packing list theo yêu cầu nghiệm thu.
Khi nào nên chọn van xả khí bích AUT DN65?
Van xả khí bích AUT DN65 nên được chọn khi hệ thống cần xả khí tại điểm cao của tuyến ống DN65, đặc biệt trong các hệ thống cấp nước, trạm bơm, xử lý nước hoặc PCCC nhánh cần kết nối mặt bích chắc chắn hơn kiểu lắp ren.
Nên chọn sản phẩm này khi:
- Tuyến ống hoặc vị trí lắp đặt sử dụng kích cỡ DN65 – 2 1/2 inch.
- Hệ thống cần van xả khí kết nối mặt bích chắc chắn.
- Vị trí lắp là điểm cao, đầu tuyến, sau bơm hoặc nơi dễ tích khí.
- Môi trường làm việc là nước sạch, nước kỹ thuật hoặc nước cấp thoát thông dụng.
- Công trình cần lựa chọn theo mặt bích PN10 hoặc PN25.
- Hệ thống cần thiết bị có thông số rõ ràng để phục vụ nghiệm thu.
- Không gian lắp đặt đủ để thao tác kiểm tra, tháo lắp và bảo trì.
Không nên dùng van cho hơi nóng, hóa chất mạnh, môi trường ăn mòn cao hoặc lưu chất đặc biệt nếu chưa kiểm tra kỹ độ phù hợp của thân GG250, bi phao ABS và gioăng EPDM.
Ứng dụng thực tế của van xả khí bích AUT DN65
Van xả khí bích AUT DN65 được dùng tại nhiều hệ thống nước có nguy cơ tích khí trong quá trình vận hành. Với kiểu mặt bích, sản phẩm phù hợp cho tuyến ống nhánh, cụm bơm và các công trình cần kết nối chắc chắn, dễ nghiệm thu.
Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp.
- Trạm bơm nước sạch, bơm tăng áp, bơm cấp nước.
- Hệ thống PCCC nhánh trong nhà máy, tòa nhà, khu kỹ thuật.
- Đường ống cấp nước phụ hoặc tuyến ống nhánh.
- Hệ thống xử lý nước, nước tuần hoàn, nước kỹ thuật.
- Vị trí điểm cao của tuyến ống dễ tích khí.
- Các cụm thiết bị cần xả khí tự động để ổn định dòng chảy.
Lưu ý khi chọn mua van xả khí bích AUT DN65
Khi chọn van xả khí bích AUT DN65, khách hàng cần kiểm tra đúng kích cỡ, áp lực, tiêu chuẩn mặt bích và vị trí lắp đặt. Với dòng van mặt bích, việc đối chiếu số lỗ, đường kính bích và tiêu chuẩn bích là rất quan trọng để tránh sai lệch khi thi công.
- Kiểm tra đúng kích cỡ kết nối là DN65 – 2 1/2 inch.
- Xác định hệ thống dùng mặt bích PN10 hay PN25.
- Đối chiếu kích thước bích: ØD, ØD1, ØD2, số lỗ bích theo catalogue.
- Chọn vị trí lắp tại điểm cao hoặc nơi dễ tích khí trong hệ thống.
- Kiểm tra môi trường sử dụng có phù hợp với bi phao ABS và gioăng EPDM hay không.
- Nên lắp thêm van khóa bên dưới để thuận tiện cô lập khi bảo trì.
- Cần có không gian thao tác phía trên để kiểm tra, vệ sinh hoặc thay thế.
- Với công trình dự án, nên yêu cầu đầy đủ CO, CQ, Invoice, Packing list.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Van xả khí bích AUT DN65 cần được lắp đúng phương thẳng đứng để bi phao hoạt động ổn định. Nếu lắp nghiêng, lắp sai vị trí hoặc để cặn bẩn đi vào khoang phao, van có thể xả khí kém, đóng không kín hoặc rò nước tại cửa xả.
- Lắp van ở vị trí cao nhất hoặc điểm dễ tích khí trên tuyến ống.
- Lắp van theo phương thẳng đứng, không lắp nghiêng hoặc nằm ngang.
- Nên lắp van khóa phụ phía dưới để cô lập khi cần tháo bảo trì.
- Vệ sinh sạch đường ống trước khi lắp để hạn chế cặn bẩn đi vào thân van.
- Căn chỉnh mặt bích đồng tâm, đặt gioăng đúng vị trí.
- Siết bulong đều theo đường chéo, không siết lệch một phía.
- Sau khi lắp, chạy thử hệ thống để kiểm tra khả năng xả khí và độ kín.
- Định kỳ kiểm tra cửa xả, bi phao, gioăng EPDM và cặn bẩn bên trong.
- Nếu van bị rò nước liên tục, cần kiểm tra phao, seat, gioăng hoặc cặn bám trong khoang van.
- Với hệ thống nước có nhiều cặn, nên kiểm tra thường xuyên hơn để tránh kẹt phao.
Câu hỏi thường gặp về van xả khí bích AUT DN65
Khách hàng có thể xem thêm các kích cỡ khác trong danh mục van xả khí mặt bích AUT để lựa chọn đúng size theo đường ống, áp lực và tiêu chuẩn bích. Nếu cần tham khảo thêm các dòng van dùng cho hệ thống nước, trạm bơm hoặc PCCC, có thể xem nhóm van công nghiệp AUT để chọn thêm sản phẩm phù hợp.
Mua hàng – Liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ là đối tác nhập khẩu & phân phối chính hãng van AUT Malaysia tại Việt Nam. Cam kết:
- Giao hàng nhanh toàn quốc – kho tại Hà Nội & TP.HCM
- Cung cấp CO, CQ, Invoice, Packing list đầy đủ
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – hỗ trợ tận công trình
- Giá tốt nhất cho đại lý, dự án số lượng lớn
Đường dây nóng: 0983 95 83 87 | 0963 83 87 95 | 0945 87 99 66


