Y lọc AUT DN300 là gì?
Y lọc AUT DN300 là thiết bị lọc thô được lắp trên đường ống để giữ lại các tạp chất có kích thước lớn hơn khe lưới lọc. Trong thực tế thi công và vận hành, bên trong đường ống có thể còn mạt hàn, cát, đá nhỏ, rỉ sét, mảnh gioăng, cặn công trình hoặc rác phát sinh từ nguồn nước. Nếu các tạp chất này đi thẳng qua hệ thống, chúng có thể làm kẹt van, xước bề mặt làm kín, nghẹt đồng hồ đo, mòn cánh bơm hoặc ảnh hưởng đến thiết bị điều khiển phía sau.
Dòng sản phẩm này thuộc model AUT FIG03 – Y-Strainer DIN3202-F1, thiết kế thân dạng chữ Y, kết nối mặt bích, dải kích cỡ catalogue từ DN50 đến DN300. Khi nước hoặc lưu chất đi vào thân lọc, dòng chảy sẽ đi qua lưới lọc inox đặt nghiêng trong khoang chữ Y. Cặn bẩn được giữ lại trong lưới, còn lưu chất sạch hơn tiếp tục đi qua đường ống. Sau một thời gian sử dụng, người vận hành có thể tháo nắp lọc để lấy lưới ra vệ sinh.
Với kích cỡ DN300, đây là size lớn nhất trong dải catalogue Y lọc AUT FIG03 từ DN50 đến DN300. Sản phẩm thường được lắp trên các tuyến ống chính, trạm bơm công suất lớn hoặc hệ thống cần bảo vệ thiết bị quan trọng khỏi cặn bẩn trong đường ống. Khách hàng cần chọn đúng dòng lọc cho hệ thống có thể tham khảo thêm nhóm Y lọc AUT để đối chiếu kích cỡ, kiểu kết nối, tiêu chuẩn mặt bích và áp lực làm việc phù hợp trước khi đặt hàng.

Kích cỡ DN300 phù hợp với hệ thống nào?
DN300 là kích cỡ danh nghĩa của Y lọc, tương đương khoảng 12 inch. Đây là size lớn, thường dùng cho đường ống chính hoặc các tuyến ống có lưu lượng cao trong nhà máy, trạm bơm, khu công nghiệp, hệ thống cấp nước và PCCC. So với DN200 và DN250, Y lọc DN300 có kích thước lớn hơn, trọng lượng lớn hơn và cần được bố trí không gian bảo trì kỹ hơn.
Một số cách gọi thường gặp của sản phẩm:
- Y lọc AUT DN300.
- Lọc Y AUT DN300.
- Y lọc mặt bích AUT DN300.
- Lọc Y gang AUT DN300.
- Y-Strainer AUT FIG03 DN300.
- Y lọc AUT 12 inch.
Theo bảng kích thước catalogue, Y lọc AUT DN300 có kích thước L = 850 mm, H = 715 mm, ØB = 370 mm, ØK = 410 mm, ØD = 460 mm, số lỗ bích 12-Ø28, thông số C = 300 mm và f = 300 mm. Khi chọn mua, cần đối chiếu các kích thước này với bản vẽ đường ống thực tế để đảm bảo thiết bị lắp vừa không gian và có đủ chỗ tháo nắp vệ sinh lưới lọc.
Cấu tạo và vật liệu của Y lọc AUT DN300
Y lọc AUT DN300 có cấu tạo gồm thân lọc, nắp lọc, lưới lọc, gioăng làm kín và các chi tiết inox liên kết. Thiết kế thân chữ Y giúp lưới lọc được đặt nghiêng theo hướng dòng chảy, vừa hỗ trợ giữ cặn, vừa thuận tiện cho việc tháo vệ sinh khi cần bảo trì.
- Thân lọc: Làm bằng Ductile Iron, tiêu chuẩn EN GJS 500-7, có độ bền cơ học tốt, phù hợp cho hệ thống nước, trạm bơm và đường ống công nghiệp.
- Nắp lọc / bonnet: Làm bằng Ductile Iron EN GJS 500-7, dùng để đóng kín khoang lưới lọc và có thể tháo ra khi cần vệ sinh.
- O-ring: Làm bằng EPDM, hỗ trợ làm kín tại vị trí nắp lọc, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.
- Lưới lọc: Làm bằng inox SS304, dùng để giữ lại cặn, rác nhỏ, mạt hàn và tạp chất trong đường ống.
- Bu lông lục giác: Làm bằng inox SS304, dùng để liên kết nắp lọc với thân lọc.
- Bề mặt bảo vệ: Sơn phủ Electrostatic Powder Epoxy, giúp tăng khả năng bảo vệ bề mặt trong môi trường nước thông dụng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | AUT FIG03 |
| Tên dòng sản phẩm | Y-Strainer DIN3202-F1 |
| Kích thước | DN300 – 12 inch |
| Kiểu sản phẩm | Y lọc / lọc Y mặt bích |
| Dải kích cỡ catalogue | DN50 – DN300 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Áp lực làm việc | PN10 – PN16 |
| Tùy chọn áp lực thử | PN10 / PN16 / PN25 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | EN 674, DIN 3202-F1 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS 4504 |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | DIN 3230 |
| Pressure class | PN10 / PN16 |
| Bảo vệ bề mặt | Electrostatic Powder Epoxy |
| Vật liệu thân | Ductile Iron – EN GJS 500-7 |
| Vật liệu nắp lọc | Ductile Iron – EN GJS 500-7 |
| Gioăng O-ring | EPDM |
| Lưới lọc | Stainless steel SS304 |
| Bu lông lục giác | Stainless steel SS304 |
| Áp lực thử thân PN10 | 15 bar |
| Áp lực thử thân PN16 | 24 bar |
| Áp lực thử thân PN25 | 37.5 bar |
| Áp lực thử kín PN10 | 11 bar |
| Áp lực thử kín PN16 | 17.6 bar |
| Áp lực thử kín PN25 | 27.5 bar |
| Nhiệt độ tối đa | 70°C |
| Kích thước L | 850 mm |
| Kích thước H | 715 mm |
| Kích thước ØB | 370 mm |
| Kích thước ØK | 410 mm |
| Kích thước ØD | 460 mm |
| Số lỗ bích | 12-Ø28 |
| Kích thước C | 300 mm |
| Kích thước f | 300 mm |
| Xuất xứ | AUT – Malaysia |
| Hồ sơ đi kèm | CO, CQ, Invoice, Packing list |
Ưu điểm của Y lọc AUT DN300
Y lọc AUT DN300 được lựa chọn cho các hệ thống đường ống lớn nhờ khả năng lọc cặn thô, bảo vệ thiết bị phía sau và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định hơn. Với thân gang cầu, lưới lọc inox và kết nối mặt bích chắc chắn, sản phẩm phù hợp cho nhiều công trình yêu cầu thiết bị có độ bền tốt, thông số rõ ràng và dễ kiểm tra khi nghiệm thu.
- Bảo vệ thiết bị phía sau: Giúp hạn chế cặn bẩn đi vào máy bơm, van điều khiển, đồng hồ nước, van giảm áp hoặc các thiết bị quan trọng.
- Giảm nguy cơ kẹt van: Mạt hàn, rác nhỏ và cặn rỉ có thể làm kẹt đĩa van, bi van hoặc cửa van nếu không được lọc lại.
- Thân gang cầu chắc chắn: Vật liệu EN GJS 500-7 phù hợp cho đường ống nước, PCCC, trạm bơm và hệ thống công nghiệp.
- Lưới lọc inox SS304: Có khả năng chống gỉ tốt hơn thép thường, phù hợp môi trường nước thông dụng.
- Kết nối mặt bích ổn định: Dễ lắp đặt, dễ tháo bảo trì và phù hợp với tuyến ống DN300.
- Có thể vệ sinh lưới lọc: Sau thời gian vận hành, có thể tháo nắp lọc để làm sạch lưới.
- Sơn epoxy tĩnh điện: Hỗ trợ bảo vệ bề mặt thân lọc trong môi trường nước thông dụng.
- Phù hợp hồ sơ dự án: Có thể cung cấp CO, CQ, Invoice, Packing list theo yêu cầu công trình.
Khi nào nên chọn Y lọc AUT DN300?
Y lọc AUT DN300 nên được chọn khi hệ thống sử dụng đường ống DN300 và cần lọc cặn thô trước khi dòng nước đi qua các thiết bị quan trọng. Đây là thiết bị cần thiết trong nhiều hệ thống đường ống lớn, đặc biệt tại các tuyến chính, trạm bơm công suất cao hoặc khu vực trước các cụm van điều khiển.
Nên chọn sản phẩm này khi:
- Tuyến ống sử dụng kích cỡ DN300 – 12 inch.
- Hệ thống cần lọc rác nhỏ, mạt hàn, cặn đường ống hoặc tạp chất thô.
- Phía sau có máy bơm, đồng hồ nước, van điều khiển, van giảm áp hoặc thiết bị cần bảo vệ.
- Hệ thống làm việc với nước sạch, nước kỹ thuật, nước PCCC hoặc nước tuần hoàn.
- Công trình cần sản phẩm kết nối mặt bích chắc chắn, dễ nghiệm thu.
- Cần thiết bị có lưới lọc inox SS304 và thân gang cầu.
- Cần tháo lưới ra vệ sinh định kỳ trong quá trình vận hành.
Không nên dùng Y lọc AUT DN300 cho hóa chất mạnh, nước có tính ăn mòn cao, bùn đặc hoặc lưu chất chứa quá nhiều rác lớn nếu chưa kiểm tra kỹ độ phù hợp của vật liệu thân, lưới lọc và gioăng EPDM.
Ứng dụng thực tế của Y lọc AUT DN300
Y lọc AUT DN300 được dùng trong nhiều hệ thống đường ống có yêu cầu lọc cặn và bảo vệ thiết bị phía sau. Với kích cỡ DN300, sản phẩm phù hợp cho tuyến ống lớn, nơi cặn bẩn có thể ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định, chi phí bảo trì và tuổi thọ của thiết bị trong hệ thống.
Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Hệ thống cấp nước sạch trong nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà lớn.
- Hệ thống PCCC cần bảo vệ bơm, van và thiết bị trên tuyến ống.
- Trạm bơm nước sạch, bơm tăng áp, bơm cấp nước công suất lớn.
- Hệ thống xử lý nước, nước tuần hoàn, nước kỹ thuật.
- Đường ống trước đồng hồ nước, đồng hồ đo lưu lượng hoặc thiết bị đo.
- Đường ống trước van điều khiển điện, van điều khiển khí nén, van giảm áp.
- Hệ thống mới thi công cần lọc mạt hàn, cặn bẩn trước khi vận hành ổn định.
Lưu ý khi chọn mua Y lọc AUT DN300
Khi chọn Y lọc AUT DN300, khách hàng cần kiểm tra đúng kích cỡ, tiêu chuẩn mặt bích, áp lực làm việc, vật liệu thân và vật liệu lưới lọc. Với size DN300, thiết bị có kích thước lớn nên cần đối chiếu kỹ bản vẽ để tránh thiếu không gian lắp đặt hoặc khó tháo lưới khi bảo trì.
- Kiểm tra đúng kích cỡ đường ống là DN300 – 12 inch.
- Đối chiếu áp lực làm việc của hệ thống với PN10 – PN16.
- Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 hoặc tiêu chuẩn thực tế của công trình.
- Đối chiếu kích thước L = 850 mm, H = 715 mm, ØD = 460 mm, 12-Ø28.
- Xác nhận vật liệu thân gang cầu, lưới lọc SS304 và gioăng EPDM.
- Chọn vị trí lắp có đủ không gian để mở nắp và rút lưới lọc ra vệ sinh.
- Nên lắp Y lọc trước các thiết bị quan trọng như bơm, đồng hồ, van điều khiển.
- Với hệ thống có nhiều cặn, cần vệ sinh lưới lọc thường xuyên hơn.
- Với công trình dự án, nên yêu cầu đầy đủ CO, CQ, Invoice, Packing list.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo trì
Y lọc AUT DN300 cần được lắp đúng chiều dòng chảy theo ký hiệu trên thân lọc. Nếu lắp ngược chiều, lắp sai tư thế hoặc không chừa đủ không gian tháo lưới, quá trình vận hành và bảo trì có thể gặp khó khăn.
- Lắp đúng chiều dòng chảy theo mũi tên trên thân Y lọc.
- Căn chỉnh mặt bích đồng tâm, đặt gioăng đúng vị trí trước khi siết bulong.
- Siết bulong đều theo đường chéo, tránh siết lệch một phía.
- Nên lắp ở vị trí dễ thao tác, có đủ khoảng trống để tháo nắp lọc.
- Với DN300, cần tính trước không gian bảo trì vì kích thước thân và nắp lọc khá lớn.
- Trước khi vận hành, nên súc rửa đường ống để giảm mạt hàn và cặn lớn.
- Vệ sinh lưới lọc định kỳ để tránh nghẹt và giảm lưu lượng.
- Nếu áp lực sau lọc giảm bất thường, cần kiểm tra lưới lọc có bị bám cặn hay không.
- Khi tháo vệ sinh, cần cô lập đoạn ống và xả áp trước để đảm bảo an toàn.
- Sau khi vệ sinh lưới, kiểm tra lại gioăng EPDM trước khi lắp nắp lọc.
Câu hỏi thường gặp về Y lọc AUT DN300
Khách hàng có thể xem thêm các kích cỡ khác trong danh mục Y lọc AUT để lựa chọn đúng size theo đường ống, áp lực và tiêu chuẩn mặt bích. Nếu cần tham khảo thêm các dòng van, rọ bơm hoặc thiết bị bảo vệ đường ống, có thể xem nhóm van công nghiệp AUT để chọn thêm sản phẩm phù hợp.
Mua hàng – Liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ là đối tác nhập khẩu & phân phối chính hãng van AUT Malaysia tại Việt Nam. Cam kết:
- Giao hàng nhanh toàn quốc – kho tại Hà Nội & TP.HCM
- Cung cấp CO, CQ, Invoice, Packing list đầy đủ
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – hỗ trợ chọn đúng size, đúng tiêu chuẩn mặt bích
- Giá tốt cho đại lý, nhà thầu và dự án số lượng lớn
Đường dây nóng: 0983 95 83 87 | 0963 83 87 95 | 0945 87 99 66



